Các Mức Phí Thay Đổi Trong Ngành Giao Thông Vận Tải Có Hiệu Lực Từ Ngày 1/2017

  • 07-02-2017
  • |
  • Lượt xem: 4.945

Đầu năm 2017, Quy định trong giao thông đường bộ có nhiều sự thay đổi, và 2 chính sách nổi bật nhất như sau:

Các Mức Phí Thay Đổi Trong Ngành Giao Thông Vận Tải Có Hiệu Lực Từ Ngày 1/2017


 Đầu năm 2017, Quy định trong giao thông đường bộ có nhiều sự thay đổi, và 2 chính sách nổi bật nhất như sau:

1. Lệ phí cấp lại biển số xe là 100.000 đồng/lần/xe
Theo Thông tư 229/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. Theo đó:
- Mức thu lệ phí cấp lại biển số đối với ô tô, xe máy là 100.000 đồng/lần/xe.
- Mức thu lệ phí cấp đổi giấy đăng ký không kèm theo biển số ô tô, xe máy là 30.000 đồng/lần/xe.
- Ô tô con không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách, xe máy chuyển từ khu vực phải nộp lệ phí thấp về khu vực lệ phí cao thì áp dụng mức thu cấp mới giấy đăng ký tại mục I Biểu mức thu của Thông tư.
- Nếu việc chuyển khu vực vì di chuyển công tác, di chuyển hộ khẩu; mà khi đăng ký không thay đổi chủ xe, có đầy đủ thủ tục thì áp dụng mức thu cấp đổi giấy đăng ký, biển số tại mục II Biểu mức thu của Thông tư.
 
Điều 5. Mức thu lệ phí
1. Mức thu lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông được thực hiện như sau:
Đơn vị tính: đồng/lần/xe

 
Số TT Chỉ tiêu Khu vực I Khu vực II Khu vực III
I Cấp mới giấy đăng ký kèm theo biển số      
1 Ô tô, trừ xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống áp dụng theo điểm 2 mục này 150.000 - 500.000 150.000 150.000
2 Xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống 2.000.000 - 20.000.000 1.000.000 200.000
3 Sơ mi rơ moóc, rơ móc đăng ký rời 100.000 - 200.000 100.000 100.000
4 Xe máy (theo giá tính lệ phí trước bạ)      
a Trị giá từ 15.000.000 đồng trở xuống 500.000 - 1.000.000 200.000 50.000
b Trị giá trên 15.000.000 đến 40.000.000 đồng 1.000.000 - 2.000.000 400.000 50.000
c Trị giá trên 40.000.000 đồng 2.000.000 - 4.000.000 800.000 50.000
d Xe máy 3 bánh chuyên dùng cho người tàn tật 50.000 50.000 50.000
II Cấp đổi giấy đăng ký      
1 Cấp đổi giấy đăng ký kèm theo biển số      
a Ô tô (trừ xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống di chuyển từ khu vực có mức thu thấp về khu vực có mức thu cao áp dụng theo điểm 4.1 khoản 4 Điều này) 150.000 150.000 150.000
b Sơ mi rơ moóc đăng ký rời, rơ móc 100.000 100.000 100.000
c Xe máy (trừ xe máy di chuyển từ khu vực có mức thu thấp về khu vực có mức thu cao áp dụng theo điểm 4.1 khoản 4 Điều này) 50.000 50.000 50.000
2 Cấp đổi giấy đăng ký không kèm theo biển số ô tô, xe máy 30.000 30.000 30.000
3 Cấp lại biển số 100.000 100.000 100.000
III Cấp giấy đăng ký và biển số tạm thời (xe ô tô và xe máy) 50.000 50.000 50.000
 
2. Quy định mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ
Kể từ ngày 1/1/2017 Thông tư số 35/2016/TT-BGTVT quy định mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Bộ Giao thông vận tải quản lý, bao gồm đường quốc lộ, đường cao tốc chính thức có hiệu lực thi hành.
 
BIỂU GIÁ TỐI ĐA CHO DỊCH VỤ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ THEO LƯỢT

TT Phương tiện Mức giá tối đa (đồng/vé/lượt)
1 Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng 52.000
2 Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 70.000
3 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 87.000
4 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet 140.000
5 Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet 200.000
 
BIỂU GIÁ TỐI ĐA CHO DỊCH VỤ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ THEO CHẶN
TT Phương tiện Mức giá tối đa (đồng/km)
1 Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng 2.100
2 Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 3.000
3 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 4.400
4 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet 8.000
5 Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet 12.000